paternity suit
Danh từ: Một vụ kiện pháp lý được đệ trình lên tòa án để xác định cha đẻ của một đứa trẻ sinh ra ngoài giá thú, và thường nhằm mục đích yêu cầu người cha đó thực hiện nghĩa vụ cấp dưỡng cho đứa trẻ sau khi quan hệ cha con được xác nhận.
- (Người mẹ quyết định nộp đơn kiện xác định cha đẻ để nhận được tiền cấp dưỡng nuôi con từ người cha ruột.)
- (Vụ kiện xác định cha đẻ kéo dài nhiều tháng để giải quyết vì người cha bị tình nghi đã phủ nhận quan hệ cha con.)
File a paternity suit: Đệ trình đơn kiện xác định cha đẻ.
- She filed a paternity suit against her ex-boyfriend. (Cô ấy đã nộp đơn kiện xác định cha đẻ chống lại bạn trai cũ của mình.)
Paternity suit proceedings: Các thủ tục tố tụng trong vụ kiện xác định cha đẻ.
- The paternity suit proceedings include DNA testing. (Các thủ tục tố tụng trong vụ kiện xác định cha đẻ bao gồm xét nghiệm ADN.)
Paternity test (n): Xét nghiệm ADN để xác định quan hệ cha con.
- The court ordered a paternity test to confirm the father's identity. (Tòa án yêu cầu xét nghiệm ADN để xác nhận danh tính người cha.)
Paternity leave (n): Chế độ nghỉ phép dành cho người cha sau khi con sinh ra.
- He took paternity leave after the baby was born. (Anh ấy đã nghỉ phép làm cha sau khi em bé chào đời.)
- Filiation action: Hành động pháp lý để xác lập quan hệ cha con.
- Parentage lawsuit: Vụ kiện xác định quan hệ cha mẹ.
(Không có cụm động từ trực tiếp liên quan đến "paternity suit", nhưng có thể dùng các động từ như:) - Sue for paternity: Kiện để xác định cha đẻ. - She sued for paternity to ensure her child's rights. (Cô ấy đã kiện để xác định cha đẻ nhằm đảm bảo quyền lợi cho con mình.)
(Không có thành ngữ trực tiếp, nhưng có thể liên quan đến các khái niệm pháp lý như:) - Establish paternity: Xác lập quan hệ cha con về mặt pháp lý. - Establishing paternity is crucial for child support claims. (Xác lập quan hệ cha con là rất quan trọng cho các yêu cầu cấp dưỡng nuôi con.)